belarusian monetary unit

belarusian monetary unit

The Belarusian monetary unit is the Belarusian ruble.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị tiền tệ của Belarus: "belarusian monetary unit" chỉ bất kỳ đơn vị tiền tệ chính thức nào được sử dụng tại Belarus, bao gồm đồng rúp Belarus (BYN) các đơn vị nhỏ hơn như kopek.
dụ sử dụng
  • (Đơn vị tiền tệ của Belarus đã trải qua nhiều lần tái định giá trong những năm gần đây.)
  • (Khi đi du lịch Belarus, bạn cần đổi tiền của mình sang đơn vị tiền tệ địa phương của Belarus.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the official belarusian monetary unit": đơn vị tiền tệ chính thức của Belarus.
    • The official belarusian monetary unit is the Belarusian ruble. (Đơn vị tiền tệ chính thức của Belarus đồng rúp Belarus.)
Biến thể từ gần giống
  • Monetary unit (danh từ): đơn vị tiền tệ (nói chung).
    • A monetary unit is a standard unit of currency used in a country. (Đơn vị tiền tệ một đơn vị chuẩn của tiền tệ được sử dụng trong một quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Currency unit of Belarus: đơn vị tiền tệ của Belarus.
  • Belarusian currency: tiền tệ Belarus (cách gọi phổ biến hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Belarusian ruble: đồng rúp Belarus (đơn vị tiền tệ chính).
    • The belarusian monetary unit is commonly referred to as the Belarusian ruble. (Đơn vị tiền tệ của Belarus thường được gọi là đồng rúp Belarus.)
Thành ngữ liên quan
  • Hard currency: tiền tệ mạnh (thường dùng để chỉ các đơn vị tiền tệ ổn định, không áp dụng trực tiếp cho Belarus đồng rúp Belarus không phải tiền tệ mạnh).